{"product_id":"defined-bioscience-fgf2-g3-growth-factor-human","title":"\u003ctc\u003eDefined Bioscience\u003c\/tc\u003e Yếu tố tăng trưởng FGF2-G3 (Người)","description":"\u003cp data-start=\"128\" data-end=\"650\"\u003e\u003ctc\u003eDefined Bioscience\u003c\/tc\u003e’s FGF2-G3 (Human) là một yếu tố tăng trưởng tái tổ hợp ổn định nhiệt được thiết kế để thay thế FGF2 loại hoang dã thông thường trong nuôi cấy tế bào. Nó hỗ trợ sự phát triển và duy trì hiệu quả của tế bào gốc và tế bào tiền thân trên nhiều loài động vật có vú liên quan đến sản xuất thịt nuôi cấy. Bằng cách duy trì hoạt động sinh học đầy đủ trong hơn ba tuần ở 37 °C, FGF2-G3 cho phép hiệu suất nuôi cấy nhất quán với sự thay đổi môi trường tối thiểu, giảm cả chi phí và lao động trong các quy trình phụ thuộc vào yếu tố tăng trưởng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp data-start=\"652\" data-end=\"1204\"\u003eTrình tự FGF2-G3 khác với FGF2 người chuẩn ở chín vị trí axit amin, tăng cường độ ổn định và hoạt động của protein trong điều kiện sinh lý. Nó thể hiện ED₅₀ dưới 1 ng\/mL, xác nhận hiệu lực cao trong các thử nghiệm phát triển, và thường được yêu cầu ở nồng độ ít hơn một nửa so với FGF2 loại hoang dã trong các công thức môi trường như HiDef B8. Được sản xuất tái tổ hợp trong \u003cem data-start=\"1040\" data-end=\"1049\"\u003eE.coli\u003c\/em\u003e và được tinh chế đến hơn 95% bằng SDS-PAGE, FGF2-G3 được cung cấp dưới dạng dung dịch vô trùng 1 mg\/mL hoặc bột đông khô để sử dụng linh hoạt trong các ứng dụng tiếp theo.\u003c\/p\u003e\n\u003cp data-start=\"1206\" data-end=\"1486\"\u003eThời gian bán hủy kéo dài của nó loại bỏ nhu cầu bổ sung vào cuối tuần và thay thế môi trường hàng ngày, cho phép các quần thể tế bào ổn định và đồng nhất hơn. FGF2-G3 tích hợp trực tiếp vào môi trường không có huyết thanh hoặc môi trường hóa học xác định cho nghiên cứu và sản xuất thử nghiệm thịt nuôi cấy.\u003c\/p\u003e\n\u003cp data-start=\"1488\" data-end=\"1574\"\u003eChỉ sử dụng cho nghiên cứu và phát triển. Không dùng cho ứng dụng chẩn đoán hoặc con người.\u003c\/p\u003e","brand":"Defined Bioscience","offers":[{"title":"Dạng lỏng (Sẵn sàng sử dụng) \/ 10ug","offer_id":51984882827592,"sku":"LSR-101-10-L","price":67.0,"currency_code":"GBP","in_stock":true},{"title":"Dạng lỏng (Sẵn sàng sử dụng) \/ 50ug","offer_id":51984882860360,"sku":"LSR-101-50-L","price":186.0,"currency_code":"GBP","in_stock":true},{"title":"Dạng lỏng (Sẵn sàng sử dụng) \/ 100ug","offer_id":51984882893128,"sku":"LSR-101-100-L","price":261.0,"currency_code":"GBP","in_stock":true},{"title":"Dạng lỏng (Sẵn sàng sử dụng) \/ 1mg","offer_id":51985079435592,"sku":"LSR-101-1MG-L","price":707.0,"currency_code":"GBP","in_stock":true},{"title":"Bột (Pha chế) \/ 10ug","offer_id":51984883024200,"sku":"LSR-101-10-P","price":67.0,"currency_code":"GBP","in_stock":true},{"title":"Bột (Pha chế) \/ 50ug","offer_id":51984883056968,"sku":"LSR-101-50-P","price":186.0,"currency_code":"GBP","in_stock":true},{"title":"Bột (Pha chế) \/ 100ug","offer_id":51984883089736,"sku":"LSR-101-100-P","price":261.0,"currency_code":"GBP","in_stock":true},{"title":"Bột (Pha chế) \/ 1mg","offer_id":51985079468360,"sku":"LSR-101-1MG-P","price":707.0,"currency_code":"GBP","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0906\/7570\/8232\/files\/FGF2-G3_human_growth_factor_-_Defined_Bioscience.webp?v=1762957875","url":"https:\/\/cellbase.com\/vi\/products\/defined-bioscience-fgf2-g3-growth-factor-human-vi","provider":"Cellbase","version":"1.0","type":"link"}